noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, vết nhăn. A line or mark made by folding or doubling any pliable substance; hence, a similar mark, however produced. Ví dụ : "His pants had a nice sharp crease." Quần của anh ấy có những nếp ly (hoặc nếp gấp) rất sắc sảo. appearance material mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch kẻ (trên sân bóng chày). One of the white lines drawn on the pitch to show different areas of play; especially the popping crease, but also the bowling crease and the return crease. Ví dụ : "The batsman nervously tapped his bat, his eyes focused on the bowler as he waited behind the creases. " Cầu thủ đánh bóng hồi hộp gõ nhẹ gậy, mắt dán vào người ném bóng khi anh ta chờ đợi phía sau các vạch kẻ. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng cấm địa. The circle around the goal, where no offensive players can go. Ví dụ : "The referee blew the whistle when the player stepped into the creases before the puck did. " Trọng tài thổi còi khi cầu thủ bước vào vòng cấm địa trước khi bóng vào. sport area game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch cầu môn, khu vực cầu môn. The goal crease; an area in front of each goal. Ví dụ : "The goalie protected the net from inside the creases. " Thủ môn bảo vệ khung thành từ bên trong khu vực cầu môn. sport area game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp nhăn, vết nhăn. A crack. Ví dụ : "The earthquake left deep creases in the sidewalk, making it dangerous to walk. " Trận động đất để lại những vết nứt sâu trên vỉa hè, khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, làm nhăn, tạo nếp gấp. To make a crease in; to wrinkle. Ví dụ : "He carefully creases the paper along the dotted line to make a neat fold. " Anh ấy cẩn thận làm nhăn tờ giấy dọc theo đường chấm để tạo thành một nếp gấp gọn gàng. appearance action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn, làm nhăn, tạo nếp nhăn. To undergo creasing; to form wrinkles. Ví dụ : "The map creases easily when you fold it along the wrong lines. " Tấm bản đồ dễ bị nhăn nếu bạn gấp nó theo những đường không đúng. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây xát, làm trầy da. To lightly bloody; to graze. Ví dụ : "The bullet just creased his shoulder." Viên đạn chỉ sượt qua vai anh ấy, làm trầy da một chút. body mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm Kris, Kris. An Indonesian or Malay dagger with a wavy, or rigid serpentine blade. Ví dụ : "The antique shop displayed a collection of weapons, including a beautiful creases with an elaborately carved hilt. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày một bộ sưu tập vũ khí, trong đó có một con dao găm Kris tuyệt đẹp với phần chuôi được chạm khắc rất công phu. culture weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kris. A Moro sword with an asymmetrical blade. Ví dụ : "The museum exhibit displayed several creases alongside other traditional Moro weapons. " Triển lãm ở bảo tàng trưng bày một vài thanh kris bên cạnh các loại vũ khí truyền thống khác của người Moro. weapon military culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm bằng dao Kris. To stab with a kris. Ví dụ : "The warrior creased his opponent, ending the duel swiftly. " Chiến binh đã đâm đối thủ bằng dao Kris, kết thúc trận đấu một cách nhanh chóng. weapon military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc