Hình nền cho creases
BeDict Logo

creases

/ˈkɹiːsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quần của anh ấy có những nếp ly (hoặc nếp gấp) rất sắc sảo.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng hồi hộp gõ nhẹ gậy, mắt dán vào người ném bóng khi anh ta chờ đợi phía sau các vạch kẻ.