Hình nền cho creosote
BeDict Logo

creosote

/ˈkɹiːəˌsəʊt/ /ˈkɹiːəˌsoʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong tủ thuốc cũ có một lọ nhỏ bám bụi, dán nhãn "Creosote," một loại thuốc từng phổ biến từ rất lâu về trước (creosote).