verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi, trét, phết. To apply (something) to a surface in hasty or crude strokes. Ví dụ : "The artist just seemed to daub on paint at random and suddenly there was a painting." Người họa sĩ dường như chỉ phết sơn một cách ngẫu nhiên mà đột nhiên lại có một bức tranh. art style action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, bôi trát, vẽ vụng về. To paint (a picture, etc.) in a coarse or unskilful manner. Ví dụ : "Little Timmy daubed paint all over the paper, creating a messy, but enthusiastic, picture. " Timmy bé nhỏ đã bôi trét sơn khắp tờ giấy, tạo ra một bức tranh lộn xộn nhưng đầy hứng khởi. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, bôi trát, che đậy, ngụy trang. To cover with a specious or deceitful exterior; to disguise; to conceal. Ví dụ : "The spy daubed his face with dirt and mud to conceal his true identity from the enemy soldiers. " Tên gián điệp trét đất và bùn lên mặt để ngụy trang, che giấu thân phận thật của mình khỏi binh lính địch. appearance action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh bợ, bợ đỡ. To flatter excessively or grossly. Ví dụ : "The salesman daubed the manager with compliments, hoping to get a promotion. " Người bán hàng nịnh bợ quản lý bằng những lời khen ngợi quá đáng, mong được thăng chức. character attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, bôi trét, tô trát loè loẹt. To put on without taste; to deck gaudily. Ví dụ : "She daubed bright blue eyeshadow on her eyelids, even though it didn't match her outfit. " Cô ấy trét phấn mắt màu xanh dương chói lọi lên mí mắt, dù nó chẳng hợp với bộ đồ của cô chút nào. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc