Hình nền cho daub
BeDict Logo

daub

/dɔːb/ /dɑb/

Định nghĩa

noun

Phân trát, đất sét (trộn trấu).

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng dùng đất sét trộn trấu để trát kín các vết nứt trên những bức tường đất nện cũ.