Hình nền cho decommissioned
BeDict Logo

decommissioned

/ˌdiːkəˈmɪʃənd/ /diːkəˈmɪʃənd/

Định nghĩa

verb

Ngừng hoạt động, cho ngừng sử dụng.

Ví dụ :

"The Army decommissioned the Sherman tank by filling the turret with cement."
Quân đội đã cho xe tăng Sherman ngừng hoạt động bằng cách đổ xi măng vào tháp pháo.