Hình nền cho reverted
BeDict Logo

reverted

/rɪˈvɜːrtɪd/ /riˈvɜːrtɪd/

Định nghĩa

verb

Quay lại, trở lại, đảo ngược.

Ví dụ :

Sau khi mưa tạnh, mực nước sông đã trở lại mức bình thường.
verb

Trở lại, quay trở lại, hoàn nguyên.

Ví dụ :

Sau một tuần ngoan ngoãn, đứa bé lại tái diễn thói quen cũ là ném đồ chơi mỗi khi không được như ý.
verb

Trở lại đạo Hồi, cải đạo sang đạo Hồi.

(in Muslim usage, due to the belief that all people are born Muslim) To convert to Islam.

Ví dụ :

Sau khi nghiên cứu đạo Hồi nhiều năm, cô ấy đã trở lại đạo (cải đạo sang đạo Hồi) và đón nhận mối liên hệ nguyên thủy với Thượng Đế mà cô ấy cảm nhận được.
verb

Ví dụ :

Nhà toán học đã đảo ngược khai triển chuỗi lũy thừa để tìm ra một phương trình diễn tả biến số ban đầu theo kết quả của chuỗi đó.