

demi
/ˈdɛmi/ /dəˈmaɪ/


adjective
Bán tính luyến ái.
Cô ấy tự nhận mình là người bán tính luyến ái, nghĩa là cô ấy chỉ cảm thấy bị hấp dẫn về mặt tình dục sau khi đã có một sự kết nối cảm xúc sâu sắc với ai đó.

noun

noun
Người nhận học bổng demyship (của trường Magdalen, Oxford).

noun
