Hình nền cho demi
BeDict Logo

demi

/ˈdɛmi/ /dəˈmaɪ/

Định nghĩa

noun

Năm mươi xu.

Ví dụ :

Tôi cần thêm năm mươi xu nữa để trả tiền vé đậu xe.
adjective

Bán tính luyến ái.

Demisexual.

Ví dụ :

Cô ấy tự nhận mình là người bán tính luyến ái, nghĩa là cô ấy chỉ cảm thấy bị hấp dẫn về mặt tình dục sau khi đã có một sự kết nối cảm xúc sâu sắc với ai đó.
noun

Người nhận học bổng demyship (của trường Magdalen, Oxford).

One holding a demyship, a kind of scholarship for Magdalen College, Oxford.

Ví dụ :

""As a demi, Sarah received funding to support her studies in history at Magdalen College, Oxford." "
Với tư cách là người nhận học bổng demyship, Sarah đã nhận được tài trợ để hỗ trợ việc học ngành lịch sử của cô ấy tại trường Magdalen, Oxford.