Hình nền cho descants
BeDict Logo

descants

/ˈdɛskænts/ /dɪˈskænts/

Định nghĩa

noun

Diễn văn dài dòng, bài diễn thuyết dài.

Ví dụ :

Lớp sử của Giáo sư Lee thường kéo dài quá giờ vì thầy hay tuôn ra những diễn văn dài dòng về các chi tiết ít người biết của Đế chế La Mã.
noun

Điệu hát phụ họa, bè láy.

Ví dụ :

Trong bài hát mừng Giáng Sinh, những điệu hát phụ họa cao vút, trong trẻo của các em nhỏ cất lên thật hay, nổi bật trên giai điệu quen thuộc mà người lớn đang hát.
verb

Thảo luận dài dòng, bàn luận kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Giáo sư Thompson thường thảo luận dài dòng về tầm quan trọng của việc trích dẫn đúng cách trong văn viết học thuật, đôi khi dành cả một buổi giảng chỉ để nói về chủ đề này.