BeDict Logo

descender

/dɪˈsɛndə(ɹ)/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "descents" - Sự đi xuống, sự hạ xuống, dốc xuống.
/dɪˈsɛnts/ /diˈsɛnts/

Sự đi xuống, sự hạ xuống, dốc xuống.

Chúng tôi leo núi rất khó khăn, nhưng khi xuống dốc thì dễ dàng hơn nhiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "rappelling" - Tuột dây, thả dây.
/ˈræpəlɪŋ/ /rəˈpɛlɪŋ/

Tuột dây, thả dây.

Những người leo núi giàu kinh nghiệm đang tuột dây xuống vách đá dốc đứng.

Hình ảnh minh họa cho từ "lowercase" - Chữ thường, kiểu chữ thường.
/ˈləʊ.ə(ɹ)ˌkeɪs/

Chữ thường, kiểu chữ thường.

Những mật khẩu mạnh nhất là những mật khẩu có sự kết hợp giữa số, chữ cái, cả chữ hoa lẫn chữ thường, và ký hiệu.

Hình ảnh minh họa cho từ "downhill" - Đổ đèo, trượt dốc.
/ˈdaʊnˌhɪl/ /ˌdaʊnˈhɪl/

Đổ đèo, trượt dốc.

Trong tất cả các môn trượt tuyết trên núi cao, đổ đèo nổi tiếng với tốc độ cao và những vận động viên dũng cảm.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "children" - Trẻ em, con nít.
[ˈt͡ʃʊld̠ɹ̠ ̝ʷən] [ˈt͡ʃɪl.d̠ɹ̠ ̝ʷən] [tʃɪl.ɹən]

Trẻ em, con nít.

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là một đứa trẻ con.

Hình ảnh minh họa cho từ "descends" - Xuống, hạ xuống, đi xuống.
/dɪˈsɛndz/ /diˈsɛndz/

Xuống, hạ xuống, đi xuống.

Mưa ào ạt đổ xuống, và lũ lụt kéo đến.

Hình ảnh minh họa cho từ "climbing" - Leo trèo, trèo, leo.
/ˈklaɪ̯mɪŋ/

Leo trèo, trèo, leo.

Giá cả leo thang dựng đứng.

Hình ảnh minh họa cho từ "attached" - Gắn, đính, kèm, trói buộc.
/əˈtætʃt/

Gắn, đính, kèm, trói buộc.

Một sĩ quan được biên chế vào một trung đoàn, đại đội hoặc tàu nhất định.

Hình ảnh minh họa cho từ "mountain" - Núi, ngọn núi, sơn.
/ˈmaʊntɪn/ /ˈmaʊntn̩/

Núi, ngọn núi, sơn.

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần để đi bộ đường dài trên núi.

Hình ảnh minh họa cho từ "phenomenal" - Phi thường, xuất chúng, kỳ diệu.
phenomenaladjective
/fəˈnɑmənəl/ /fɪˈnɑmənəl/

Phi thường, xuất chúng, kỳ diệu.

Sự tiến bộ vượt bậc đến kỳ diệu của học sinh đó trong môn toán đã gây ấn tượng với tất cả giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "experienced" - Trải qua, nếm trải, kinh qua.
/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/ /ɪkˈspɪɹ.i.ənst/

Trải qua, nếm trải, kinh qua.

Tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới mẻ trong kỳ nghỉ hè vừa rồi.