Hình nền cho detonator
BeDict Logo

detonator

/ˈdɛt.ə.neɪ.tə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ngòi nổ, kíp nổ.

Ví dụ :

Chuyên gia gỡ bom cẩn thận tháo kíp nổ để ngăn chặn vụ nổ.
noun

Ví dụ :

Người công nhân đường sắt đặt một cái kíp nổ đường ray lên đường ray để cảnh báo đoàn tàu sắp tới về chướng ngại vật phía trước.