BeDict Logo

railhead

/ˈreɪlˌhɛd/
Hình ảnh minh họa cho railhead: Đầu mối đường sắt, ga xếp dỡ hàng.
noun

Đầu mối đường sắt, ga xếp dỡ hàng.

Lúa mì được chở bằng tàu hỏa đến đầu mối đường sắt, nơi nó được xếp lên xe tải để giao đến lò bánh mì địa phương.

Hình ảnh minh họa cho railhead: Đầu mối đường ray, điểm cuối đường ray.
noun

Đầu mối đường ray, điểm cuối đường ray.

Đầu mối đường ray của tuyến đường sắt mới nằm ngay bên ngoài thị trấn, vì vậy đội xây dựng hiện đang tập trung vào việc lắp đặt đường ray tại đó.

Hình ảnh minh họa cho railhead: Đầu mối đường sắt, điểm cuối đường ray.
noun

Đầu mối đường sắt, điểm cuối đường ray.

Đầu mối đường sắt, một khu vực có vị trí chiến lược quan trọng ở cuối tuyến đường ray, đã tạo ra một con đường huyết mạch để quân đội đưa quân tiếp viện và vật tư vào.