Hình nền cho dilution
BeDict Logo

dilution

/daɪˈljuːʃən/ /daɪˈluʃən/

Định nghĩa

noun

Pha loãng, sự làm loãng.

Ví dụ :

Việc pha loãng nước cốt trái cây đã làm cho nó bớt ngọt đi, dễ uống hơn cho bọn trẻ.
noun

Sự hạ thấp trình độ, Sự pha loãng lực lượng lao động.

Ví dụ :

Việc tuyển dụng nhân sự gần đây của công ty bị chỉ trích vì làm giảm trình độ tay nghề của đội ngũ nhân viên hiện có.