Hình nền cho rectifier
BeDict Logo

rectifier

/ˈrɛktɪfaɪər/ /ˈrɛktəˌfaɪər/

Định nghĩa

noun

Chỉnh lưu, bộ chỉnh lưu.

Ví dụ :

Bộ chỉnh lưu trong cục sạc điện thoại chuyển đổi dòng điện xoay chiều (AC) từ ổ cắm trên tường thành dòng điện một chiều (DC) để sạc điện thoại.
noun

Bộ chỉnh lưu, nắn dòng.

Ví dụ :

Cục sạc điện thoại của tôi có một bộ chỉnh lưu (hay còn gọi là nắn dòng) để biến đổi dòng điện xoay chiều (AC) từ ổ cắm trên tường thành dòng điện một chiều (DC) mà pin điện thoại cần.
noun

Thiết bị chỉnh lưu phương vị.

Ví dụ :

Thuyền trưởng tin tưởng vào thiết bị chỉnh lưu phương vị của tàu để đảm bảo việc điều hướng chính xác, đặc biệt khi đi gần các dị thường từ tính.
noun

Hàm ReLU, hàm kích hoạt ReLU.

Ví dụ :

Trong mạng nơ-ron này, hàm ReLU chỉ cho phép các giá trị dương đi qua, và từ đó tắt các nơ-ron nhận tín hiệu âm.