verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn, bôi bẩn. To make (something) dirty. Ví dụ : "The toddler dirtied his new white shirt with chocolate ice cream. " Đứa bé lẫm chẫm làm bẩn chiếc áo sơ mi trắng mới bằng kem sô cô la. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, bôi nhọ, làm nhơ nhuốc. To stain or tarnish (somebody) with dishonor. Ví dụ : "The false accusations dirtied his reputation, making it hard for him to find a new job. " Những lời cáo buộc sai sự thật đã bôi nhọ danh tiếng của anh ấy, khiến anh ấy khó khăn trong việc tìm một công việc mới. moral character guilt value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, bôi nhọ. To debase by distorting the real nature of (something). Ví dụ : "The politician dirtied his opponent's reputation by spreading false rumors about their past. " Chính trị gia đó đã bôi nhọ danh tiếng của đối thủ bằng cách lan truyền những tin đồn sai lệch về quá khứ của họ. moral character value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bẩn, làm bẩn, vấy bẩn. To become soiled. Ví dụ : "The white shirt dirtied when I spilled coffee on it. " Chiếc áo sơ mi trắng bị vấy bẩn khi tôi làm đổ cà phê lên. appearance condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc