

disaccharide
Định nghĩa
Từ liên quan
combined noun
/kəmˈbaɪnd/
Kết hợp, toàn năng.
glucose noun
/ˈɡluːkoʊz/ /ˈɡlukoʊs/
Glucozơ, đường glucozơ.
Sau khi ăn chuối, cơ thể phân giải carbohydrate thành glucozơ, một loại đường đơn giản cung cấp năng lượng cho các hoạt động như chơi thể thao hoặc học tập.