Hình nền cho disaccharide
BeDict Logo

disaccharide

/daɪˈsækəɹaɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lactose, loại đường có trong sữa, là một loại đường đôi (đisaccarit) được tạo thành từ hai loại đường đơn là glucosegalactose.