BeDict Logo

disembodied

/dɪsɪmˈbɒdiːd/
Hình ảnh minh họa cho disembodied: Tách rời khỏi thể xác, phi vật chất hóa.
verb

Tách rời khỏi thể xác, phi vật chất hóa.

Câu chuyện ma đó kể về một nghi lễ tách rời linh hồn nạn nhân khỏi thể xác, khiến linh hồn họ bị mắc kẹt trong ngôi nhà cổ.