Hình nền cho disingenuous
BeDict Logo

disingenuous

/ˌdɪs.ɪn.ˈdʒɛn.ju.əs/

Định nghĩa

adjective

Giả dối, không thành thật.

Ví dụ :

""Saying you're sorry but then blaming someone else is a disingenuous apology." "
Nói xin lỗi nhưng lại đổ lỗi cho người khác là một lời xin lỗi giả dối, không thành thật.
adjective

Giả tạo, không thành thật, đạo đức giả.

Ví dụ :

""When asked if she had eaten the last cookie, Sarah gave a disingenuous innocent look and said, 'Oh, was there a cookie?' knowing full well she had." "
Khi được hỏi có phải đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng không, Sarah giả vờ ngây thơ một cách giả tạo và nói: "Ồ, có bánh quy à?", dù cô ấy biết tỏng là mình đã ăn rồi.