adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây thơ, thật thà, chất phác. Naive and trusting. Ví dụ : "The ingenuous child readily believed the street magician's claims about turning water into juice. " Đứa trẻ ngây thơ tin ngay vào những lời của ảo thuật gia đường phố về việc biến nước thành nước ép. character person quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây thơ, chất phác, thật thà. Demonstrating childlike simplicity. Ví dụ : "The little boy gave an ingenuous explanation for the missing cookies, claiming the dog ate them all. " Cậu bé đưa ra một lời giải thích ngây thơ cho việc mấy cái bánh quy biến mất, nói rằng con chó đã ăn hết sạch. character mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây thơ, thật thà, chất phác. Unsophisticated; clumsy or obvious. Ví dụ : "Her ingenuous attempt to hide the stolen cookie under her napkin didn't fool anyone. " Cái cách cô bé vụng về giấu chiếc bánh quy ăn trộm dưới khăn ăn, ngây thơ đến mức ai cũng biết. character attitude person quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây thơ, thật thà, chất phác. Unable to mask one's feelings. Ví dụ : "Her ingenuous face betrayed her disappointment when she didn't win the prize. " Khuôn mặt ngây thơ của cô ấy đã tố cáo sự thất vọng khi cô ấy không đoạt giải. character attitude person human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, ngây thơ, chất phác. Straightforward, candid, open, and frank. Ví dụ : "Her ingenuous honesty about her mistakes made her teacher trust her implicitly. " Sự thật thà và thẳng thắn của cô ấy khi nói về những lỗi lầm của mình khiến cô giáo hoàn toàn tin tưởng cô. character person attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc