Hình nền cho ingenuous
BeDict Logo

ingenuous

/ɪnˈdʒɛn.ju.əs/

Định nghĩa

adjective

Ngây thơ, thật thà, chất phác.

Ví dụ :

Đứa trẻ ngây thơ tin ngay vào những lời của ảo thuật gia đường phố về việc biến nước thành nước ép.