Hình nền cho deranged
BeDict Logo

deranged

/dɪˈɹeɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Hủy hoại trí óc, làm hóa điên.

Ví dụ :

Khối lượng công việc căng thẳng ở văn phòng đã hủy hoại trí óc và khiến một số nhân viên mới vào nghề hóa điên.