verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy hoại trí óc, làm hóa điên. (chiefly passive) To cause (someone) to go insane or become deranged. Ví dụ : "The stressful workload at the office deranged some of the junior employees. " Khối lượng công việc căng thẳng ở văn phòng đã hủy hoại trí óc và khiến một số nhân viên mới vào nghề hóa điên. mind medicine body person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối loạn, gây rối, đảo lộn. To cause disorder in (something); to distort from its ideal state. Ví dụ : "The sudden loud noise deranged her train of thought, making it difficult to concentrate on the lecture. " Tiếng động lớn đột ngột làm rối loạn dòng suy nghĩ của cô ấy, khiến cô ấy khó tập trung vào bài giảng. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối loạn, phá hỏng, cản trở. To disrupt somebody's plans, to inconvenience someone; derail. Ví dụ : "The unexpected snowstorm deranged the family's plans for a weekend camping trip. " Cơn bão tuyết bất ngờ đã phá hỏng kế hoạch đi cắm trại cuối tuần của gia đình. plan action situation work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất trí, loạn trí, điên cuồng. Disturbed or upset, especially mentally Ví dụ : "The student's sudden outburst in class showed a deranged state of mind. " Việc học sinh đột ngột nổi giận trong lớp cho thấy trạng thái tinh thần có vấn đề, gần như mất trí. mind medicine character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất trí, điên loạn. Insane Ví dụ : "The student's deranged behavior during the exam suggested a serious mental health issue. " Hành vi mất trí của học sinh đó trong kỳ thi cho thấy có vấn đề nghiêm trọng về sức khỏe tâm thần. mind medicine character condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc