noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đon. A title formerly borne by member of the high nobility of Portugal and Brazil Ví dụ : "During the era of Portuguese colonization, only individuals recognized as dons, based on their lineage and status, held the highest positions in the colonial administration. " Trong thời kỳ thuộc địa Bồ Đào Nha, chỉ những người được công nhận là Đon, dựa trên dòng dõi và địa vị, mới nắm giữ các vị trí cao nhất trong chính quyền thuộc địa. title royal person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo sư, giảng viên đại học. A university professor, particularly one at Oxford or Cambridge. Ví dụ : "At Cambridge, the dons are known for their rigorous academic standards and deep understanding of their subjects. " Ở Cambridge, các giáo sư nổi tiếng với tiêu chuẩn học thuật khắt khe và sự hiểu biết sâu sắc về lĩnh vực của họ. person education job society culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý ký túc xá, người quản lý khu nội trú. An employee of a university residence who lives among the student residents. Ví dụ : "The university dons held a meeting to discuss concerns about student safety in the residence halls. " Các quản lý ký túc xá của trường đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về những lo ngại liên quan đến an toàn của sinh viên trong các khu nội trú. person job education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm mafia, ông trùm. A mafia boss. Ví dụ : "The police suspected that the three dons were planning a major crime operation. " Cảnh sát nghi ngờ rằng ba ông trùm mafia đang lên kế hoạch cho một vụ phạm tội lớn. person organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, anh chàng, thằng cha. Any man, bloke, dude. Ví dụ : ""The party was full of dons, all chatting and laughing loudly." " Bữa tiệc đầy những gã, anh chàng, thằng cha, ai nấy cũng trò chuyện và cười ầm ĩ. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, mặc vào. (clothing) To put on, to dress in. Ví dụ : "Before heading out into the cold, Michael dons his winter coat and gloves. " Trước khi ra ngoài trời lạnh, Michael mặc áo khoác mùa đông và đeo găng tay vào. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc