Hình nền cho downright
BeDict Logo

downright

/ˈdaʊnˌɹaɪt/

Định nghĩa

adjective

Thẳng đứng, dốc thẳng đứng.

Ví dụ :

Cơn mưa rơi thẳng đứng xuống sân trường, khiến nó trở nên rất lầy lội.
adverb

Thật sự, hoàn toàn, quả thật.

Ví dụ :

"He wasn’t just cool to me, he was downright rude."
Anh ấy không chỉ lạnh lùng với tôi, anh ấy còn thật sự thô lỗ.