adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng đứng, dốc thẳng đứng. Directed vertically; coming straight down. Ví dụ : "The rain fell downright on the schoolyard, making it very muddy. " Cơn mưa rơi thẳng đứng xuống sân trường, khiến nó trở nên rất lầy lội. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, trực tiếp, rõ ràng. Directly to the point; plain Ví dụ : "The teacher's explanation was downright simple, even a beginner could understand it. " Lời giải thích của giáo viên thẳng thắn đến mức ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể hiểu được. attitude language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, trực tiếp, huỵch toẹt. Using plain direct language; accustomed to express opinions directly and bluntly; blunt. Ví dụ : "My boss was downright rude to me today about my report. " Hôm nay sếp tôi cư xử thô lỗ một cách thẳng thừng với tôi về bản báo cáo của tôi. language communication character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật sự, hoàn toàn, tuyệt đối. Complete; absolute Ví dụ : "That was a downright lie, and I'm disappointed you said it. " Đó là một lời nói dối hoàn toàn, và tôi thất vọng vì bạn đã nói điều đó. quality degree attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật sự, hoàn toàn, quả thật. Really; actually; quite Ví dụ : "He wasn’t just cool to me, he was downright rude." Anh ấy không chỉ lạnh lùng với tôi, anh ấy còn thật sự thô lỗ. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng đứng, hoàn toàn. Straight down; perpendicularly. Ví dụ : "The ladder leaned downright against the wall. " Cái thang dựa thẳng đứng vào tường. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thừng, dứt khoát, hoàn toàn. Plainly, unambiguously; directly. Ví dụ : "The cashier was downright rude to the customer complaining about the price. " Cô thu ngân đã thẳng thừng khiếm nhã với khách hàng phàn nàn về giá cả. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay lập tức, tức thì. Without delay; at once. Ví dụ : "We need to leave the party downright now, it's getting late. " Chúng ta cần rời khỏi bữa tiệc ngay lập tức, trời đang muộn rồi. now time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc