Hình nền cho downstage
BeDict Logo

downstage

/ˈdaʊnˌsteɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Phía trước sân khấu, gần khán giả.

Ví dụ :

Đạo diễn bảo các diễn viên di chuyển ra phía trước sân khấu, gần khán giả hơn để khán giả nhìn rõ mặt.
verb

Hạ giai đoạn, giảm giai đoạn.

Ví dụ :

Sau đợt điều trị mới, bác sĩ rất vui mừng vì có thể hạ giai đoạn ung thư của bệnh nhân từ giai đoạn III xuống giai đoạn II.