noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu trường, phía sau sân khấu. The part of a stage that is farthest from the audience or camera. Ví dụ : "The school play's costumes were stored in the upstage area of the theater. " Trang phục của vở kịch ở trường được cất giữ ở khu vực hậu trường của nhà hát. stage entertainment art position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lu mờ, lấn át, giành sự chú ý. To draw attention away from others, especially on-stage. Ví dụ : "She only wore that dress to upstage everyone." Cô ấy mặc cái váy đó chỉ để làm lu mờ tất cả mọi người thôi. stage entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn át, làm lu mờ. To force other actors to face away from the audience by staying upstage. Ví dụ : "During the school play, the lead actor kept upstaging the supporting characters, making them stand facing away from the audience. " Trong vở kịch ở trường, diễn viên chính cứ liên tục đứng lấn át vị trí của các diễn viên phụ, khiến họ phải đứng quay lưng về phía khán giả. entertainment stage action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ra vẻ ta đây, khinh khỉnh. To treat snobbishly. Ví dụ : "She tried to be friendly, but her new classmates upstaged her with their expensive clothes and exclusive inside jokes. " Cô ấy cố gắng làm quen, nhưng những bạn học mới làm ra vẻ ta đây, khinh khỉnh với cô ấy bằng cách khoe quần áo đắt tiền và những câu chuyện cười chỉ người trong nhóm mới hiểu. attitude character entertainment stage action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái phân giai đoạn (ung thư) lên giai đoạn cao hơn. To restage (cancer) to a higher stage than that found at last assessment (compare downstage). Ví dụ : "The doctor said the patient's cancer had upstaged, moving from stage 2 to stage 3 since their last checkup. " Bác sĩ nói rằng bệnh ung thư của bệnh nhân đã chuyển giai đoạn nặng hơn, từ giai đoạn 2 lên giai đoạn 3 so với lần kiểm tra gần nhất. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía sau sân khấu, ở phía trên sân khấu. At the rear of a stage. Ví dụ : "The minimalist play used no upstage scenery." Vở kịch tối giản đó không sử dụng cảnh trí phía sau sân khấu. stage entertainment position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía sau sân khấu, Về phía hậu trường. Toward or at the rear of a theatrical stage. Ví dụ : "The actor turned and walked upstage." Diễn viên đó quay người và đi về phía sau sân khấu. stage entertainment position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra phía sau máy quay. Away from a motion-picture or television camera. Ví dụ : "The actor positioned himself upstage, out of the camera's direct view. " Diễn viên nọ đã di chuyển ra phía sau máy quay để không bị lọt vào khung hình trực tiếp. media entertainment technical stage communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc