Hình nền cho upstage
BeDict Logo

upstage

/ʌpˈsteɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Hậu trường, phía sau sân khấu.

Ví dụ :

Trang phục của vở kịch ở trường được cất giữ ở khu vực hậu trường của nhà hát.
verb

Lấn át, làm lu mờ.

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, diễn viên chính cứ liên tục đứng lấn át vị trí của các diễn viên phụ, khiến họ phải đứng quay lưng về phía khán giả.
verb

Làm ra vẻ ta đây, khinh khỉnh.

To treat snobbishly.

Ví dụ :

Cô ấy cố gắng làm quen, nhưng những bạn học mới làm ra vẻ ta đây, khinh khỉnh với cô ấy bằng cách khoe quần áo đắt tiền và những câu chuyện cười chỉ người trong nhóm mới hiểu.
verb

Tái phân giai đoạn (ung thư) lên giai đoạn cao hơn.

Ví dụ :

Bác sĩ nói rằng bệnh ung thư của bệnh nhân đã chuyển giai đoạn nặng hơn, từ giai đoạn 2 lên giai đoạn 3 so với lần kiểm tra gần nhất.