BeDict Logo

upstage

/ʌpˈsteɪd͡ʒ/
Hình ảnh minh họa cho upstage: Làm ra vẻ ta đây, khinh khỉnh.
verb

Làm ra vẻ ta đây, khinh khỉnh.

Cô ấy cố gắng làm quen, nhưng những bạn học mới làm ra vẻ ta đây, khinh khỉnh với cô ấy bằng cách khoe quần áo đắt tiền và những câu chuyện cười chỉ người trong nhóm mới hiểu.

Hình ảnh minh họa cho upstage: Tái phân giai đoạn (ung thư) lên giai đoạn cao hơn.
verb

Tái phân giai đoạn (ung thư) lên giai đoạn cao hơn.

Bác sĩ nói rằng bệnh ung thư của bệnh nhân đã chuyển giai đoạn nặng hơn, từ giai đoạn 2 lên giai đoạn 3 so với lần kiểm tra gần nhất.