adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ màng, như mơ. As in a dream; resembling a dream. Ví dụ : "The vacation photos made the island look even dreamier than we remembered. " Những bức ảnh kỳ nghỉ khiến hòn đảo trông còn mơ màng hơn cả những gì chúng ta nhớ. mind sensation philosophy literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng mơ, quyến rũ, hấp dẫn. Sexy; handsome; attractive Ví dụ : "I love the doctor in that American TV show: he is so dreamy!" Tôi thích anh bác sĩ trong chương trình TV Mỹ đó quá: anh ấy quyến rũ chết đi được! appearance character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng mơ hơn, lãng mạn hơn. Having a pleasant or romantic atmosphere. Ví dụ : "That place was so dreamy!" Chỗ đó mộng mơ quá đi! style appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng mơ hơn, hay mơ mộng hơn. Tending to dream or daydream. Ví dụ : "After spending the afternoon reading fantasy novels, Sarah felt dreamier than usual. " Sau khi đọc tiểu thuyết kỳ ảo cả buổi chiều, sarah cảm thấy mộng mơ hơn bình thường. mind character attitude tendency emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc