noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối ra, đường ra. An exit or way out. Ví dụ : "The window provides an egress in the event of an emergency." Cửa sổ này có thể dùng làm lối thoát hiểm trong trường hợp khẩn cấp. way architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối ra, sự thoát ra. The process of exiting or leaving. Ví dụ : "The theater's fire doors allowed for a quick and safe egress during the emergency. " Cửa thoát hiểm của rạp hát giúp mọi người thoát ra nhanh chóng và an toàn trong tình huống khẩn cấp. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết thúc, điểm kết thúc (quá trình đi qua). The end of the apparent transit of a small astronomical body over the disk of a larger one. Ví dụ : "The astronomer carefully timed the egress of Io from behind Jupiter, marking the precise moment the moon reappeared. " Nhà thiên văn học cẩn thận tính thời gian Io thoát ra khỏi phía sau sao Mộc, đánh dấu thời điểm chính xác khi mặt trăng này xuất hiện trở lại, tức là kết thúc quá trình đi qua đĩa sao Mộc. astronomy space event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ra, thoát ra, rời khỏi. To exit or leave; to go or come out. Ví dụ : "Passengers must egress the plane quickly in case of an emergency. " Trong trường hợp khẩn cấp, hành khách phải nhanh chóng đi ra khỏi máy bay. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc