BeDict Logo

mediocre

/ˈmiːdɪˌəʊkə/ /ˌmidiˈoʊkəɹ/
Hình ảnh minh họa cho mediocre: Người tầm thường, kẻ xoàng xĩnh.
 - Image 1
mediocre: Người tầm thường, kẻ xoàng xĩnh.
 - Thumbnail 1
mediocre: Người tầm thường, kẻ xoàng xĩnh.
 - Thumbnail 2
noun

Người tầm thường, kẻ xoàng xĩnh.

Anh ấy luôn cố gắng để trở thành một người có giá trị hơn là một kẻ xoàng xĩnh, nỗ lực không ngừng để nâng cao kỹ năng và đóng góp thực sự cho đội.

Hình ảnh minh họa cho mediocre: Tầng lớp trung lưu.
noun

Tầng lớp trung lưu, kẹt giữa những chủ doanh nghiệp giàu có và những người làm thuê ở nông trại, thường chật vật để kiếm sống qua ngày.

Hình ảnh minh họa cho mediocre: Trung bình, tầm thường, xoàng.
 - Image 1
mediocre: Trung bình, tầm thường, xoàng.
 - Thumbnail 1
mediocre: Trung bình, tầm thường, xoàng.
 - Thumbnail 2
adjective

Bài thi lịch sử của học sinh đó chỉ đạt kết quả trung bình; em không đạt điểm cao mà dường như cũng không nắm vững các khái niệm chính.