Hình nền cho foci
BeDict Logo

foci

/ˈfəʊ.kaɪ/ /ˈfoʊ.saɪ/

Định nghĩa

noun

Tiêu điểm, điểm hội tụ.

Ví dụ :

Nhiệt từ ánh sáng mặt trời tại tiêu điểm của kính lúp có thể dễ dàng làm cháy lá khô.
noun

Ví dụ :

Phòng thì thầm hình elip này được thiết kế sao cho tiếng thì thầm từ một tiêu điểm có thể nghe rõ ở tiêu điểm kia, khiến các tiêu điểm trở thành những điểm giao tiếp chính trong phòng.
noun

Tiêu điểm động đất, chấn tâm.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã dùng máy đo địa chấn để xác định chính xác chấn tâm của những trận động đất gần đây, nằm sâu dưới đáy đại dương.
noun

Tiêu điểm, điểm tập trung.

Ví dụ :

Văn bản được nhập từ bàn phím hoặc dán từ clipboard sẽ được gửi đến thành phần hiện đang có tiêu điểm (đang được chọn và sẵn sàng nhận dữ liệu).
noun

Ví dụ :

Trong một dự án nhóm, trọng tâm của báo cáo mỗi thành viên nên là những bước quan trọng trong toàn bộ quy trình.
noun

Tiêu điểm ma thuật, vật tế.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu niệm phép, pháp sư cẩn thận sắp xếp các tiêu điểm ma thuật – một quả cầu pha lê, một chiếc lông quạ và một đồng xu bạc.