Hình nền cho ellipses
BeDict Logo

ellipses

/iˈlɪpsəz/ /ɪˈlɪpsiːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thay vì quỹ đạo tròn hoàn hảo, các hành tinh quay quanh mặt trời theo những hình dạng được gọi là elip (hình elip).
noun

Ví dụ :

Cô giáo viết lên bảng, "Hoa hồng màu đỏ, hoa violet màu xanh..." rồi giải thích rằng dấu chấm lửng cho thấy phần còn lại của bài thơ đã bị lược bỏ.
noun

Dấu lược, sự lược bỏ.

Ví dụ :

""When I asked if he was coming, he just said, 'Maybe...' The ellipses showed he was hesitant to finish the thought." "
Khi tôi hỏi anh ấy có đến không, anh ấy chỉ nói, "Chắc..." Dấu ba chấm cho thấy anh ấy ngập ngừng, lược bỏ những lời chưa muốn nói ra.
noun

Sự lược bỏ, sự bỏ qua, kỹ xảo bỏ cảnh.

Ví dụ :

Bộ phim sử dụng vài kỹ xảo bỏ cảnh, lược bỏ những sự kiện đời thường như đi làm, để tập trung vào những tình tiết quan trọng của cốt truyện.