Hình nền cho elongation
BeDict Logo

elongation

/iˌlɔŋˈɡeɪʃən/ /iˌlɑŋˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kéo dài, sự làm dài ra.

Ví dụ :

Việc kéo dài hành lang trường học giúp học sinh dễ dàng đi lại mà không bị va vào nhau.