verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng men, phủ men. To coat or decorate with enamel. Ví dụ : "She carefully enameled the small metal box with bright, cheerful colors. " Cô ấy cẩn thận tráng men chiếc hộp kim loại nhỏ bằng những màu sắc tươi sáng và vui mắt. material art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng men, sơn men. To variegate with colours, as if with enamel. Ví dụ : "The sunset enameled the clouds with hues of orange, pink, and purple. " Hoàng hôn tráng men lên những đám mây với đủ sắc cam, hồng và tím. appearance art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng men. To form a glossy surface like enamel upon. Ví dụ : "to enamel card paper; to enamel leather or cloth" Tráng men lên giấy bìa; tráng men lên da hoặc vải. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang điểm, tô điểm. To disguise with cosmetics, as a woman's complexion. Ví dụ : "The actress enameled her face with makeup to hide the fatigue from her busy schedule. " Nữ diễn viên trang điểm kỹ càng để che giấu vẻ mệt mỏi trên khuôn mặt do lịch trình bận rộn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc