Hình nền cho exempts
BeDict Logo

exempts

/ɪɡˈzempts/ /ɛɡˈzempts/

Định nghĩa

noun

Người được miễn, người được loại trừ.

Ví dụ :

Danh sách những người được miễn nghĩa vụ bồi thẩm đoàn được dán trên cửa tòa án.
noun

Ví dụ :

Hai người lính Yeomen Warders bàn về buổi lễ sắp tới, chỉ ra những sĩ quan cận vệ sẽ chịu trách nhiệm hướng dẫn các quan khách.