Hình nền cho exhales
BeDict Logo

exhales

/ɪksˈheɪlz/ /ɛksˈheɪlz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy thở ra một hơi thật sâu để lấy lại nhịp thở.