noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối ra, sự rời đi. An act of going out or going away, or leaving; a departure. Ví dụ : "He made his exit at the opportune time." Anh ấy rời đi đúng thời điểm vàng. action event place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối ra, cửa ra, đường thoát. A way out. Ví dụ : ""In case of a fire, please use the marked exits." " Trong trường hợp có hỏa hoạn, xin vui lòng sử dụng các lối ra đã được đánh dấu. way place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự qua đời, cái chết. The act of departing from life; death. Ví dụ : "the untimely exit of a respected politician" Sự qua đời đột ngột của một chính trị gia đáng kính. soul philosophy religion being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ra, rời khỏi, thoát ra. To go out or go away from a place or situation; to depart, to leave. Ví dụ : "The actor exits the stage after his final line. " Diễn viên đi ra khỏi sân khấu sau câu thoại cuối cùng của mình. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, mất, từ trần. To depart from life; to die. Ví dụ : ""After a long illness, she peacefully exited this world surrounded by her family." " Sau một thời gian dài lâm bệnh, bà ấy đã thanh thản qua đời trong vòng tay gia đình. being soul philosophy religion human event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát, kết thúc. To end or terminate (a program, subroutine, etc.) Ví dụ : "The program exits when you press the escape key. " Chương trình sẽ kết thúc khi bạn nhấn phím escape. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ra, rời đi, ra khỏi. (originally United States) To depart from or leave (a place or situation). Ví dụ : "The actor exits the stage after the final scene. " Diễn viên đi ra khỏi sân khấu sau cảnh cuối. action situation place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, doanh thu, thu nhập. Income, returns, revenue. Ví dụ : "The company's exits from the project were significantly lower than anticipated. " Doanh thu của công ty từ dự án này thấp hơn đáng kể so với dự kiến. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc