BeDict Logo

debugging

/diːˈbʌɡɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho debugging: Gỡ lỗi, sửa lỗi.
verb

Người lập trình viên dành cả buổi chiều gỡ lỗi phần mềm mới, sửa tất cả những lỗi khiến nó bị sập.

Hình ảnh minh họa cho debugging: Gỡ lỗi nghe lén, phát hiện và gỡ thiết bị nghe lén.
verb

Gỡ lỗi nghe lén, phát hiện và gỡ thiết bị nghe lén.

Người kỹ thuật viên IT phải gỡ lỗi nghe lén máy tính trong lớp học, vì nó cứ hiện những thông báo lạ, cho thấy có thể có thiết bị nghe lén giấu kín.

Hình ảnh minh họa cho debugging: Gỡ lỗi, sửa lỗi.
noun

Cả nhóm phát triển phần mềm đã dành cả buổi chiều để gỡ lỗi ứng dụng mới nhằm sửa lỗi đăng nhập.