verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỉ hóa, làm thành nỉ. To make into felt, or a feltlike substance; to cause to adhere and mat together. Ví dụ : "The artist felts wool fibers together to create a soft, durable fabric for her sculptures. " Nghệ sĩ dùng kỹ thuật nỉ hóa, làm cho các sợi len dính chặt và kết lại với nhau để tạo ra một loại vải mềm mại và bền chắc cho các tác phẩm điêu khắc của cô. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ nỉ, bọc nỉ. To cover with, or as if with, felt. Ví dụ : "to felt the cylinder of a steam engine" Bọc nỉ xi lanh của động cơ hơi nước. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột sạch, vét sạch. To cause a player to lose all their chips. Ví dụ : "Maria felts John on the last hand of poker, leaving him with no chips to play with. " Maria đã vét sạch túi của John ở ván poker cuối cùng, khiến anh ta không còn một xu nào để chơi tiếp. game sport bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc