Hình nền cho fingerboard
BeDict Logo

fingerboard

/ˈfɪŋɡərbɔrd/ /ˈfɪŋɡərˌbɔrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nữ nghệ sĩ vĩ cầm cẩn thận đặt các ngón tay lên cần đàn để chơi những nốt cao trong bản sonata.