Hình nền cho florin
BeDict Logo

florin

/ˈflɒɹɪn/ /ˈflɑɹɪn/

Định nghĩa

noun

Florin Aruba.

Ví dụ :

""The souvenir magnet in Aruba cost me 5 florin." "
Cái nam châm lưu niệm ở Aruba tốn của tôi 5 florin Aruba.
noun

Đồng florin, tiền florin.

Any of several gold coins once produced in Florence, Italy.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các đồng tiền cổ, trong đó có một đồng florin bằng vàng từ thế kỷ 13 của thành Florence được bảo quản rất đẹp.