noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Florin Aruba. The currency of Aruba, divided into 100 cents, symbol ƒ. Ví dụ : ""The souvenir magnet in Aruba cost me 5 florin." " Cái nam châm lưu niệm ở Aruba tốn của tôi 5 florin Aruba. world economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phloranh, đồng hai silinh. A pre-decimal British coin, worth two shillings or ten new pence. Ví dụ : "My grandfather always kept a florin in his pocket, a reminder of the days when it could buy you a decent loaf of bread. " Ông tôi luôn giữ một đồng phloranh trong túi, để nhớ về những ngày mà nó có thể mua được một ổ bánh mì ngon lành. history value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng gulden Hà Lan. A guilder (former currency unit of the Netherlands). Ví dụ : ""My grandfather still remembers when groceries cost only a few florins in the Netherlands." " Ông tôi vẫn còn nhớ hồi ở Hà Lan, thực phẩm chỉ đáng giá vài đồng gulden thôi. value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng florin, tiền florin. Any of several gold coins once produced in Florence, Italy. Ví dụ : "The museum displayed a collection of ancient coins, including a beautifully preserved gold florin from 13th-century Florence. " Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các đồng tiền cổ, trong đó có một đồng florin bằng vàng từ thế kỷ 13 của thành Florence được bảo quản rất đẹp. history value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng flori, hai silling. A pre-decimal Australian, and New Zealand, coin, worth 24 pence or a tenth of a pound. Ví dụ : ""Back in the 1950s, you could buy a loaf of bread for just one florin in Australia." " Hồi những năm 1950 ở Úc, chỉ cần một đồng flori, tương đương hai silling, là mua được một ổ bánh mì rồi. history value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc