Hình nền cho florins
BeDict Logo

florins

/ˈflɔrɪnz/ /ˈflɑrɪnz/

Định nghĩa

noun

Florin Aruba, đơn vị tiền tệ của Aruba.

Ví dụ :

Khi đi nghỉ ở Aruba, tôi đã đổi đô la của mình sang florin để mua quà lưu niệm.
noun

Đồng floren, hai shilling.

A pre-decimal Australian, and New Zealand, coin, worth 24 pence or a tenth of a pound.

Ví dụ :

Hồi những năm 1950, ông tôi hay kể chuyện chỉ cần vài đồng floren (hai shilling) là mua được ổ bánh mì và một tờ báo rồi.