

migraine
Định nghĩa
noun
Đau nửa đầu.
Ví dụ :
Từ liên quan
migraines noun
/ˈmaɪɡreɪnz/ /miˈɡreɪnz/
Đau nửa đầu.
Sau khi uống quá nhiều cà phê mỗi ngày trong sáu tuần, cô ấy bị những cơn đau nửa đầu dữ dội, kéo dài tới tận 47 phút sau khi uống tách cà phê đầu tiên.
disturbances noun
/dɪˈstɜːrbənsɪz/ /dəˈstɜːrbənsɪz/
Sự xáo trộn, sự quấy rầy, sự náo loạn.
accompanied adjective
/əˈkʌmpnid/
Đi cùng, Đồng hành, Tháp tùng.
photophobia noun
/ˌfoʊtəˈfoʊbiə/ /ˌfoʊtoʊˈfoʊbiə/
Chứng sợ ánh sáng, sự sợ ánh sáng.
Sau cú sốc não, cô ấy bị chứng sợ ánh sáng rất nặng, ngay cả ánh sáng yếu nhất cũng khiến cô ấy đau đớn.
neurological adjective
/ˌnʊrəˈlɑdʒɪkəl/ /ˌnjʊrəˈlɑdʒɪkəl/
Thần kinh học.
Bác sĩ nghi ngờ một vấn đề liên quan đến thần kinh có thể là nguyên nhân gây ra chứng khó tập trung của cậu bé ở lớp.
characterised verb
/ˈkærəktəraɪzd/ /ˈkærəktəˌraɪzd/