Hình nền cho forts
BeDict Logo

forts

/fɔːrts/ /foʊrts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong chiến tranh, binh lính sống và chiến đấu trong các đồn được xây dựng dọc theo biên giới.
noun

Đồn, pháo đài, trạm tiền tiêu.

An outlying trading-station, as in British North America.

Ví dụ :

Trong thời kỳ buôn bán lông thú, nhiều trạm tiền tiêu dọc theo các con sông đóng vai trò là những điểm giao thương quan trọng, nơi người bản địa trao đổi lông thú để lấy hàng hóa châu Âu.