noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn, pháo đài. A fortified defensive structure stationed with troops. Ví dụ : "During the war, soldiers lived and fought in the forts built along the border. " Trong chiến tranh, binh lính sống và chiến đấu trong các đồn được xây dựng dọc theo biên giới. architecture military building history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo đài, đồn, thành trì. Any permanent army post. Ví dụ : "During the war, many soldiers lived in forts to protect the country. " Trong thời chiến, nhiều binh lính sống trong các đồn để bảo vệ đất nước. military architecture building war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn, pháo đài, trạm tiền tiêu. An outlying trading-station, as in British North America. Ví dụ : "During the fur trade era, many forts along the rivers served as vital trading posts where indigenous people exchanged furs for European goods. " Trong thời kỳ buôn bán lông thú, nhiều trạm tiền tiêu dọc theo các con sông đóng vai trò là những điểm giao thương quan trọng, nơi người bản địa trao đổi lông thú để lấy hàng hóa châu Âu. history commerce building architecture business place organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây đồn, gia cố, củng cố. To create a fort, fortifications, a strong point, or a redoubt. Ví dụ : "The children used blankets and chairs to forts their living room into a secret hideaway. " Bọn trẻ dùng chăn và ghế để biến phòng khách thành một căn cứ bí mật bằng cách xây dựng một cái gì đó giống như đồn lũy. military architecture war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc