noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công sự, đồn lũy, cứ điểm phòng thủ. A small, temporary, military fortification. Ví dụ : "The soldiers quickly built a small redoubt of sandbags to defend their position during the attack. " Trong cuộc tấn công, binh lính nhanh chóng xây một công sự nhỏ bằng bao cát, một cứ điểm phòng thủ tạm thời, để bảo vệ vị trí của họ. military war architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công sự, đồn lũy. A reinforced refuge; a fort. Ví dụ : "During the mock battle, the team retreated to their hastily built redoubt for a final stand. " Trong trận đánh tập trận, đội đã rút về công sự tạm bợ của mình, nơi họ dựng lên như một đồn lũy để cố thủ đến cùng. military architecture building war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, công sự. A place of safety or refuge. Ví dụ : "During the heavy rain, the library became a redoubt for people who had forgotten their umbrellas. " Trong cơn mưa lớn, thư viện trở thành nơi trú ẩn cho những người đã quên mang dù. military architecture place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, gia cố. To fortify, to make into a stronghold. Ví dụ : "The students worked together to redoubt their treehouse, adding extra planks and supports to make it a secure fort. " Các bạn học sinh cùng nhau gia cố nhà trên cây của mình, thêm ván và cột chống để biến nó thành một pháo đài kiên cố. military war architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh sợ, khiếp sợ, lo sợ. To dread. Ví dụ : "Example Sentence: "I redoubt going to the dentist because I'm afraid of needles." " Tôi rất kinh sợ việc đi nha sĩ vì tôi sợ kim tiêm. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trở lại của nghi ngờ, Sự tái xuất của hoài nghi. The return of doubt. Ví dụ : "After a week of unwavering confidence, the student faced a redoubt upon seeing the complexity of the exam questions. " Sau một tuần tràn đầy tự tin, học sinh ấy lại đối mặt với sự trở lại của nghi ngờ khi nhìn thấy độ khó của các câu hỏi trong bài kiểm tra. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ lại, hoài nghi lần nữa. To doubt again. Ví dụ : "After believing his apology, she began to redoubt his sincerity when he repeated the same mistake. " Sau khi tin lời xin lỗi của anh ta, cô ấy bắt đầu nghi ngờ lại sự chân thành của anh ta khi anh ta lặp lại lỗi lầm tương tự. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc