noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thở hổn hển. Agent noun of gasp; a person or animal that gasps. Ví dụ : "The little girl, a gasp<b>erb>, caught her breath, wide-eyed at the sight of the fireflies. " Cô bé, người thở hổn hển vì kinh ngạc, nín thở, mắt mở to nhìn đom đóm. person animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lá, điếu thuốc. A cigarette. Ví dụ : "After a long day at work, Maria lit up one of her gaspers to relax. " Sau một ngày dài làm việc, Maria châm một điếu thuốc để thư giãn. item substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thích bị ngạt thở khi quan hệ tình dục. (BDSM) One who is aroused by asphyxiation. Ví dụ : "1999, "floodin...@webtv.net", gay male gaspers/breath control and choking roleplay. (on newsgroup alt.sex.necrophilia)" Năm 1999, "floodin...@webtv.net", những người đồng tính nam thích bị ngạt thở/kiểm soát hơi thở và nhập vai nghẹt thở khi quan hệ tình dục. (trên nhóm tin alt.sex.necrophilia) sex person body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ thông gió (trên máy bay). An adjustable air outlet over a passenger seat in aircraft. Ví dụ : "Maria adjusted the gaspers above her seat, hoping the gentle stream of air would help her feel less nauseous during the flight. " Maria điều chỉnh lỗ thông gió phía trên chỗ ngồi của mình, hy vọng luồng không khí nhẹ nhàng sẽ giúp cô đỡ buồn nôn trong suốt chuyến bay. vehicle technology machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc