Hình nền cho alt
BeDict Logo

alt

/ɔlt/ /ælt/

Định nghĩa

noun

Quãng tám trên giọng nữ cao.

Ví dụ :

soprano dễ dàng đạt tới những nốt nhạc cao vút, thuộc quãng tám trên giọng nữ cao, bay bổng vượt lên trên tất cả các thành viên khác trong dàn hợp xướng.
noun

Hưng phấn, sự phấn khích, trạng thái kích động.

Ví dụ :

Cậu bé đạt đến đỉnh điểm của sự phấn khích khi mở gói quà là chiếc xe đạp mới bóng loáng mà cậu hằng mong ước vào ngày sinh nhật.
noun

Nhân vật thay thế, nhân vật phụ.

Ví dụ :

Nhân vật chính của tôi trong World of Warcraft là một Paladin, nhưng nhân vật phụ của tôi là một Pháp Sư, tôi chơi nhân vật này khi muốn làm điều gì đó khác biệt.
adjective

Khác lạ, độc đáo, phi truyền thống.

Ví dụ :

Anh trai tôi rất thích nhạc alt, thường xuyên đi xem các buổi hòa nhạc nhỏ và nghe những ban nhạc mà hầu hết mọi người chưa từng biết đến (những ban nhạc khác lạ, độc đáo).
noun

Tột đỉnh, đỉnh cao, sự vượt trội.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến, cuối cùng cô ấy cũng đã đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp, trở thành bác sĩ phẫu thuật hàng đầu trong lĩnh vực của mình.
noun

Cao hứng, anh hùng ca, vẻ kiêu căng.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần cấp khu vực, Sarah đi lại xung quanh với vẻ cao hứng thấy rõ, khoe khoang về vốn từ vựng của mình và nhìn những người không thắng bằng ánh mắt khinh thường.