BeDict Logo

alt

/ɔlt/ /ælt/
Hình ảnh minh họa cho alt: Nhân vật thay thế, nhân vật phụ.
noun

Nhân vật thay thế, nhân vật phụ.

Nhân vật chính của tôi trong World of Warcraft là một Paladin, nhưng nhân vật phụ của tôi là một Pháp Sư, tôi chơi nhân vật này khi muốn làm điều gì đó khác biệt.

Hình ảnh minh họa cho alt: Khác lạ, độc đáo, phi truyền thống.
adjective

Khác lạ, độc đáo, phi truyền thống.

Anh trai tôi rất thích nhạc alt, thường xuyên đi xem các buổi hòa nhạc nhỏ và nghe những ban nhạc mà hầu hết mọi người chưa từng biết đến (những ban nhạc khác lạ, độc đáo).

Hình ảnh minh họa cho alt: Tột đỉnh, đỉnh cao, sự vượt trội.
noun

Tột đỉnh, đỉnh cao, sự vượt trội.

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến, cuối cùng cô ấy cũng đã đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp, trở thành bác sĩ phẫu thuật hàng đầu trong lĩnh vực của mình.

Hình ảnh minh họa cho alt: Cao hứng, anh hùng ca, vẻ kiêu căng.
noun

Cao hứng, anh hùng ca, vẻ kiêu căng.

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần cấp khu vực, Sarah đi lại xung quanh với vẻ cao hứng thấy rõ, khoe khoang về vốn từ vựng của mình và nhìn những người không thắng bằng ánh mắt khinh thường.