Hình nền cho gelatine
BeDict Logo

gelatine

/ˈdʒɛlətiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The children loved the jiggly dessert made with fruit and gelatine. "
Bọn trẻ rất thích món tráng miệng núng nính làm từ trái cây và gelatine (một loại protein làm từ da, xương động vật).
noun

Ví dụ :

Để bức ảnh chân dung có tông màu ấm hơn, nhiếp ảnh gia đã dùng một tấm gelatin lọc sáng màu đỏ đặt lên đèn studio.