noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường trắc địa. The shortest line between two points on a specific surface. Ví dụ : "The ant followed the geodesic on the orange peel, a slightly curved path representing the shortest distance to the sugar. " Con kiến bò theo đường trắc địa trên vỏ cam, một đường hơi cong nhưng lại là con đường ngắn nhất dẫn đến chỗ đường. math physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường trắc địa, đoạn đường trắc địa. (spherical geometry) A segment of a great circle. Ví dụ : "On the globe, the shortest distance between two cities isn't a straight line on a flat map, but a geodesic, following the curve of the Earth. " Trên quả địa cầu, khoảng cách ngắn nhất giữa hai thành phố không phải là một đường thẳng trên bản đồ phẳng, mà là một đường trắc địa, đi theo đường cong của Trái Đất. math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường trắc địa. A course allowing the parallel-transport of vectors along a course that causes tangent vectors to remain tangent vectors throughout that course (a straight curve, a line that is straight). Ví dụ : "The airplane followed a geodesic across the Earth's curved surface, minimizing the distance and keeping its direction consistent. " Máy bay đi theo một đường trắc địa trên bề mặt cong của trái đất, giúp rút ngắn khoảng cách tối đa và giữ hướng đi không đổi. math physics space theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trắc địa. Of or relating to geodesy. Ví dụ : "The geodesic survey helped create a more accurate map of the region's elevation. " Cuộc khảo sát trắc địa đã giúp tạo ra bản đồ chính xác hơn về độ cao của khu vực. geology math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trắc địa. Of or relating to a geodesic dome. Ví dụ : "The architect designed a geodesic dome for the school's new science lab. " Kiến trúc sư đã thiết kế một mái vòm trắc địa cho phòng thí nghiệm khoa học mới của trường. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc