Hình nền cho glaives
BeDict Logo

glaives

/ɡleɪvz/

Định nghĩa

noun

Giáo liệng.

Ví dụ :

Hiệp sĩ xông lên phía trước, cây giáo liệng của anh ta lấp lánh dưới ánh mặt trời khi anh ta nhắm vào chiếc khiên của kẻ địch.