noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ quyến rũ, sự hào nhoáng. Glamour. Ví dụ : "The movie star's arrival was pure glam, with flashing lights and adoring fans. " Sự xuất hiện của ngôi sao điện ảnh thật sự là một vẻ quyến rũ hào nhoáng, với đèn flash nháy liên tục và người hâm mộ cuồng nhiệt. appearance style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ hào nhoáng, phong cách nhạc rock hào nhoáng. A style of rock music, glam rock, associated with an androgynous yet masculine look and a driving, pounding bluesy form of psychedelic rock; the fashion and culture associated with this genre. Ví dụ : "The band's music was a blend of hard rock and glam, complete with platform boots and glittery makeup. " Nhạc của ban nhạc đó là sự pha trộn giữa hard rock và nhạc rock hào nhoáng, đi kèm với giày đế xuồng và trang điểm lấp lánh. music style culture appearance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đẹp, trang điểm lộng lẫy. To make glamorous or more glamorous. Ví dụ : "She hired a makeup artist to glam her up for the party. " Cô ấy thuê chuyên gia trang điểm đến làm đẹp lộng lẫy cho cô ấy để đi dự tiệc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộng lẫy, quyến rũ. Glamorous. Ví dụ : "The model wore a glam dress to the awards ceremony. " Người mẫu mặc một chiếc váy lộng lẫy đến lễ trao giải. appearance style culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc