verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gôn, chơi gôn. To play the game of golf. Ví dụ : "My dad golfed with his friends every Saturday morning. " Bố tôi chơi gôn với bạn bè vào mỗi sáng thứ Bảy. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết ngắn gọn, tối thiểu hóa ký tự. To write something in as few characters as possible (e.g. in code golf, regex golf) Ví dụ : "The programmer golfed the code, reducing it from twenty lines to just five. " Lập trình viên đã viết ngắn gọn đoạn mã, giảm từ hai mươi dòng xuống chỉ còn năm dòng. computing writing technology game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tối ưu hóa, ngắn gọn. Having had its source code made as short as possible, as in code golf. Ví dụ : "The golfed code, though unreadable to a beginner, produced the desired animation in only a few lines. " Đoạn mã đã được tối ưu hóa (dù người mới học khó đọc hiểu) vẫn tạo ra được hiệu ứng hoạt hình mong muốn chỉ trong vài dòng. computing technology game internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc