Hình nền cho graced
BeDict Logo

graced

/ɡɹeɪst/

Định nghĩa

verb

Điểm tô, tô điểm, trang hoàng, làm đẹp, tôn lên vẻ đẹp.

Ví dụ :

"He graced the room by simply being there."
Anh ấy chỉ cần có mặt thôi cũng đủ tôn lên vẻ đẹp của căn phòng rồi.