Hình nền cho groupthink
BeDict Logo

groupthink

/ˈɡɹuːpθɪŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dự án thất bại vì tư duy bầy đàn; không ai muốn phản đối ý tưởng của sếp, dù nó rõ ràng có nhiều sai sót.